Từ: khoách, khoáng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khoách, khoáng:
khoách, khoáng [khoách, khoáng]
U+6269, tổng 6 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: kuo4;
Việt bính: kwong3;
扩 khoách, khoáng
Nghĩa Trung Việt của từ 扩
Giản thể của chữ 擴.khuếch, như "khuếch đại, khếch tán, khuếch trương" (gdhn)
Nghĩa của 扩 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuò]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 7
Hán Việt: KHUYẾCH
mở rộng; khếch đại; khuếch trương; làm to ra。扩大。
扩充。
mở rộng.
扩展。
mở rộng thêm.
扩散。
lan rộng.
扩建。
mở rộng việc xây dựng.
扩音机。
máy phóng thanh.
Từ ghép:
扩版 ; 扩编 ; 扩充 ; 扩大 ; 扩大化 ; 扩大再生产 ; 扩建 ; 扩军 ; 扩散 ; 扩胸器 ; 扩音机 ; 扩印 ; 扩展 ; 扩张
Chữ gần giống với 扩:
㧆, 㧇, 㧈, 扗, 托, 扙, 扛, 扜, 扞, 扠, 扡, 扢, 扣, 扤, 扥, 扦, 执, 扨, 扩, 扪, 扫, 扬, 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,Dị thể chữ 扩
擴,
Tự hình:

khoách, khoáng [khoách, khoáng]
U+64F4, tổng 17 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: kuo4;
Việt bính: gwok3 kong3 kwok3 kwong3;
擴 khoách, khoáng
Nghĩa Trung Việt của từ 擴
(Động) Mở rộng.◎Như: khoách sung 擴充 mở mang, khoách triển 擴展 mở rộng, khoách trương 擴張 bành trướng.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là khoáng.
quẳng, như "quẳng đi" (vhn)
huếch, như "huếch hoác, trống huếch" (gdhn)
khoác, như "khoác tay nhau" (gdhn)
khoách, như "khoách (xem Khuếch)" (gdhn)
khuếch, như "khuếch đại, khếch tán, khuếch trương" (gdhn)
Dị thể chữ 擴
扩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoáng
| khoáng | 圹: | khoáng (mộ huyệt lộ thiên) |
| khoáng | 壙: | khoáng (mộ huyệt lộ thiên) |
| khoáng | 旷: | khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng |
| khoáng | 曠: | khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng |
| khoáng | 爌: | |
| khoáng | 矿: | khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng |
| khoáng | 礦: | khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng |
| khoáng | : | khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng |
| khoáng | 纩: | tăng khoán vô ôn (áo không đủ ấm) |
| khoáng | 纊: | tăng khoán vô ôn (áo không đủ ấm) |
| khoáng | 鑛: | khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng |

Tìm hình ảnh cho: khoách, khoáng Tìm thêm nội dung cho: khoách, khoáng
